asterisk

/'æstərisk/
Học thuật
Thân thiện
asterisk

The editor placed an asterisk next to the footnote.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu sao: Một ký hiệu hình ngôi sao (*) được sử dụng trong văn bản để đánh dấu, chú thích hoặc chỉ ra thông tin bổ sung.
  2. Động từ:
    • Đánh dấu sao: Hành động đặt dấu sao (*) bên cạnh một từ, cụm từ hoặc mục trong văn bản để thu hút sự chú ý hoặc ghi chú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Look for the asterisk next to the price for special conditions. (Hãy tìm dấu sao bên cạnh giá để biết các điều kiện đặc biệt.)
    • The footnote is marked with an asterisk. (Chú thích cuối trang được đánh dấu bằng một dấu sao.)
  • Động từ:
    • Please asterisk the items that need further review. (Hãy đánh dấu sao vào những mục cần xem xét thêm.)
    • The linguist asterisked the ungrammatical sentence. (Nhà ngôn ngữ học đã đánh dấu sao câu không đúng ngữ pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put an asterisk on something": Dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc ghi nhớ một sự kiện hoặc thành tíchđiều kiện đặc biệt, không hoàn toàn tiêu chuẩn.
    • His championship win has an asterisk next to it because his main competitor was injured. (Chiến thắngđịch của anh ấy một dấu sao bên cạnh đối thủ chính của anh bị chấn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Asterisked (adj): Được đánh dấu sao.
    • The asterisked terms are defined in the glossary. (Các thuật ngữ đánh dấu sao được định nghĩa trong bảng chú giải.)
  • Asterism (n): (Trong in ấn) Một nhóm ba dấu sao (⁂) dùng để chia phần; (Trong thiên văn học) một nhóm sao, chòm sao.
Từ đồng nghĩa
  • Star (n): (Trong ngữ cảnh in ấn, không chính thức) Dấu sao.
  • Mark (v): Đánh dấu.
Thành ngữ liên quan
  • "To asterisk something": (Thành ngữ hiện đại, bắt nguồn từ thể thao) Thừa nhận một kỷ lục hoặc thành tích nhưng với lưu ý rằng đạt được trong những hoàn cảnh đặc biệt hoặc gây tranh cãi.
    • Many fans believe that record should be asterisked due to the short season. (Nhiều người hâm mộ tin rằng kỷ lục đó nên được đánh dấu sao do mùa giải ngắn.)
asterisk

The editor placed an asterisk next to the footnote.

danh từ
  1. dấu sao
ngoại động từ
  1. đánh dấu sao

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "asterisk"