astomatous

/ə'stɔmətəs/
Học thuật
Thân thiện
astomatous

A microscopic organism appears astomatous under the lens.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không miệng, không lỗ miệng: Thuật ngữ sinh học dùng để mô tả một sinh vật hoặc cấu trúc sinh học hoàn toàn không miệng hoặc lỗ mở giống như miệng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some parasitic worms are astomatous in their adult stage. (Một số loài giun ký sinhgiai đoạn trưởng thành không miệng.)
    • The organism was identified as astomatous, lacking any oral opening. (Sinh vật được xác định không miệng, thiếu bất kỳ lỗ mở nàophần miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong phân loại học: Thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng trong các mô tả phân loại động vật học hoặc ký sinh trùng học để chỉ đặc điểm giải phẫu.
    • The astomatous condition is a key diagnostic feature for this genus. (Đặc điểm không miệng một đặc điểm chẩn đoán quan trọng cho chi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Stomatous (tính từ): miệng. Đây từ trái nghĩa trực tiếp.
    • Most animals are stomatous. (Hầu hết động vật đều miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mouthless: Không miệng (từ đồng nghĩa trực tiếp, ít chuyên môn hơn).
astomatous

A microscopic organism appears astomatous under the lens.

tính từ
  1. (động vật học) không miệng, không mồm

Từ đồng nghĩa