astragalus

/əs'trægələs/
danh từ
  1. (giải phẫu) xương xên
  2. (thực vật học) cây đậu ván dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

astragalus
The doctor points to the astragalus on an anatomical chart.