astray

/ə'strei/
phó từ & tính từ
  1. lạc đường, lạc lối
    • to go astray
      đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "astray"

astray
The hiker's compass went astray in the dense forest.