wide

/waid/
Học thuật
Thân thiện
wide

The goalkeeper dives but the ball sails wide of the goalpost.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rộng, rộng lớn: khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia; diện tích hoặc phạm vi lớn.
    • Mở to, mở rộng ra: Ở trạng thái mở ra hoặc mở rộng hết mức.
    • Rộng rãi, phong phú: phạm vi bao quát lớn; đa dạng hoặc toàn diện.
    • Xa, cách xa: Không đạt tới hoặc không trúng vào mục tiêu; sai lệch.
  2. Phó từ:

    • Rộng khắp, xa: Ở một khoảng cách lớn hoặc trên một phạm vi rộng.
    • Trệch xa, lệch hướng: Một cách không chính xác, không trúng đích.
  3. Danh từ (ít phổ biến):

    • (Trong cricket) Quả bóng ném xa khỏi tầm với của vận động viên gậy bóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The river is very wide at this point. (Con sông rất rộngđoạn này.)
    • She stared at him with wide eyes in surprise. ( ấy nhìn anh với đôi mắt mở to ngạc nhiên.)
    • He has a wide knowledge of history. (Anh ấy kiến thức rộng về lịch sử.)
    • His guess was wide of the mark. (Dự đoán của anh ta xa vời so với thực tế.)
  • Phó từ:

    • The news spread far and wide. (Tin tức lan truyền xa rộng khắp.)
    • The shot went wide and missed the goal completely. ( sút đi chệch hoàn toàn không trúng khung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wide open": mở toang, hoàn toàn mở ra; dễ bị tổn thương hoặc tấn công.

    • Leave the door wide open. (Hãy để cánh cửa mở toang.)
    • Their defense was wide open for a counter-attack. (Hàng phòng ngự của họ mở toang trước một đợt phản công.)
  • "wide of the mark": xa mục tiêu, không chính xác, sai lầm.

    • Your criticism is wide of the mark. (Lời chỉ trích của bạn không chính xác.)
  • "to the wide": (từ lóng, ) hoàn toàn, triệt để; hoặc trong tình trạng không một xu dính túi.

    • He was knocked out to the wide. (Hắn ta bị đánh gục hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Widen (động từ): làm cho rộng ra, mở rộng.

    • They plan to widen this road next year. (Họ dự định mở rộng con đường này vào năm tới.)
  • Width (danh từ): chiều rộng, bề rộng.

    • What is the width of this table? (Chiều rộng của cái bàn này bao nhiêu?)
  • Widespread (tính từ): lan rộng, phổ biến rộng rãi.

    • There is widespread support for the new policy. ( sự ủng hộ rộng rãi cho chính sách mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Broad: rộng (thường dùng cho bề mặt hoặc phạm vi).
  • Spacious: rộng rãi, thoáng đãng (về không gian).
  • Extensive: rộng lớn, mênh mông (về quy mô, phạm vi).
  • Vast: bao la, mênh mông.
Từ trái nghĩa
  • Narrow: hẹp.
  • Limited: hạn chế, giới hạn.
  • Close: sát, gần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Widen out: mở rộng ra (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • The path widens out as you go further into the forest. (Con đường mở rộng ra khi bạn đi sâu vào rừng.)
Thành ngữ liên quan
  • Give a wide berth to (someone/something): tránh xa ai/cái ra.

    • I always give a wide berth to that aggressive dog. (Tôi luôn tránh xa con chó hung dữ đó.)
  • Be wide awake: tỉnh táo hoàn toàn, không buồn ngủ chút nào.

    • After two cups of coffee, I'm wide awake. (Sau hai tách cà phê, tôi tỉnh táo hoàn toàn.)
wide

The goalkeeper dives but the ball sails wide of the goalpost.

tính từ
  1. rộng, rộng lớn
    • a wide river
      con sông rộng
    • wide plain
      cánh đồng rộng
  2. mở rộng, mở to
    • with wide eyes
      với đôi mắt mở to
  3. (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn)
    • a man of wide culture
      một người học rộng
    • wide views
      quan điểm rộng r i
  4. (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không thành kiến (tư tưởng)
  5. xa, cách xa
    • to be wide of the target (mark)
      xa mục tiêu, xa đích
    • wide of the truth
      xa sự thật
  6. xo trá
    • a wide boy
      một đứa bé xo trá
phó từ
  1. rộng, rộng r i, rộng khắp
    • to spread far and wide
      lan rộng khắp, tri rộng ra
  2. xa, trệch xa
    • wide apart
      cách xa
    • the blow went wide
      đánh trệch xa đích
    • the ball went wide of the goal
      qu bóng bay chệch xa khung thành
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê)
  2. (the wide) vũ trụ bao la

Idioms

  • to be broken to the wide
    (từ lóng) không một xu dính túi, kiếtđít