wide

/waid/
tính từ
  1. rộng, rộng lớn
    • a wide river
      con sông rộng
    • wide plain
      cánh đồng rộng
  2. mở rộng, mở to
    • with wide eyes
      với đôi mắt mở to
  3. (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn)
    • a man of wide culture
      một người học rộng
    • wide views
      quan điểm rộng r i
  4. (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không thành kiến (tư tưởng)
  5. xa, cách xa
    • to be wide of the target (mark)
      xa mục tiêu, xa đích
    • wide of the truth
      xa sự thật
  6. xo trá
    • a wide boy
      một đứa bé xo trá
phó từ
  1. rộng, rộng r i, rộng khắp
    • to spread far and wide
      lan rộng khắp, tri rộng ra
  2. xa, trệch xa
    • wide apart
      cách xa
    • the blow went wide
      đánh trệch xa đích
    • the ball went wide of the goal
      qu bóng bay chệch xa khung thành
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê)
  2. (the wide) vũ trụ bao la

Idioms

  • to be broken to the wide
    (từ lóng) không một xu dính túi, kiếtđít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

wide
The goalkeeper dives but the ball sails wide of the goalpost.