astrolabe

/'æstrouleid/
Học thuật
Thân thiện
astrolabe

Un astronome médieval utilise un astrolabe pour observer les étoiles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dụng cụ đo thiên thể thời xưa: Một dụng cụ thiên văn lịch sử, được sử dụng để xác định vị trí chuyển động của các ngôi sao, hành tinh, Mặt Trời Mặt Trăng. cũng được dùng để đo thời gian giải các bài toán liên quan đến thiên văn định vị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les marins utilisaient un astrolabe pour se guider en mer. (Các thủy thủ đã sử dụng một dụng cụ đo thiên thể để định hướng trên biển.)
    • L'astrolabe est une invention importante de l'astronomie ancienne. (Dụng cụ đo thiên thểmột phát minh quan trọng của thiên văn học cổ đại.)
    • Ce musée expose un astrolabe arabe très ancien. (Bảo tàng này trưng bày một dụng cụ đo thiên thểRập rất cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Astrolabe planisphérique": Dụng cụ đo thiên thể dạng phẳng, loại phổ biến nhất, có một đĩa tròn với các bản đồ sao có thể xoay.
  • "Astrolabe nautique": Dụng cụ đo thiên thể hàng hải, một phiên bản đơn giản hóa chắc chắn hơn, được các nhà hàng hải sử dụng để đo độ cao của Mặt Trời hoặc các ngôi sao so với đường chân trời.
Biến thể từ gần giống
  • Astrolabique (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến dụng cụ đo thiên thể.
    • Un calcul astrolabique. (Một phép tính liên quan đến dụng cụ đo thiên thể.)
  • Astronomie (danh từ giống cái): thiên văn học.
  • Sextant (danh từ giống đực): kính lục phân, một dụng cụ định vị hàng hải sau này.
Từ đồng nghĩa
  • Instrument astronomique ancien: Dụng cụ thiên văn cổ.
  • Calculateur analogique céleste: Máy tính tương tự thiên thể (cách mô tả chức năng của ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ này đâymột danh từ chỉ dụng cụ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Pháp sử dụng từ "astrolabe".)

astrolabe

Un astronome médieval utilise un astrolabe pour observer les étoiles.

danh từ giống đực
  1. dụng cụ đo thiên thể thời xưa