astronomer

/əs'trɔnəmə/
Học thuật
Thân thiện
astronomer

An astronomer peers through a large telescope at the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thiên văn học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về các thiên thể (như các ngôi sao, hành tinh, thiên ) các hiện tượng xảy ra bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The astronomer used a powerful telescope to observe distant galaxies. (Nhà thiên văn học đã sử dụng một kính thiên văn mạnh để quan sát các thiên hà xa xôi.)
    • She is a famous astronomer who discovered several new planets. ( ấy một nhà thiên văn học nổi tiếng đã khám phá ra nhiều hành tinh mới.)
    • Many ancient astronomers studied the movements of the stars and planets. (Nhiều nhà thiên văn học cổ đại đã nghiên cứu chuyển động của các ngôi sao hành tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amateur astronomer": Nhà thiên văn học nghiệp , người nghiên cứu thiên văn như một sở thích chứ không phải nghề nghiệp chính.
    • As an amateur astronomer, he spends his nights stargazing in his backyard. ( một nhà thiên văn học nghiệp , anh ấy dành những đêm của mình để ngắm sao trong sân sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Astronomy (n): Thiên văn học, ngành khoa học nghiên cứu về vũ trụ.

    • He studied astronomy at university. (Anh ấy đã học thiên văn họctrường đại học.)
  • Astronomical (adj):

    • (Thuộc về) Thiên văn học.
      • The astronomical observatory is located on a remote mountain. (Đài quan sát thiên văn nằm trên một ngọn núi xa xôi.)
    • Cực kỳ lớn (nghĩa bóng, thường dùng cho số lượng hoặc quy mô).
      • The cost of the project was astronomical. (Chi phí của dự án cực kỳ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stargazer: Người ngắm sao (có thể chỉ nhà thiên văn học hoặc người sở thích ngắm sao).
  • Astrophysicist: Nhà vật thiên văn (chuyên gia nghiên cứu các tính chất vật của các thiên thể).
astronomer

An astronomer peers through a large telescope at the night sky.

danh từ
  1. nhà thiên văn học

Từ chứa "astronomer"