asymptote

/'æsimptout/
Học thuật
Thân thiện
asymptote

A graph of a hyperbola approaches its asymptote.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Đường tiệm cận: Một đường thẳng đồ thị của một hàm số tiến đếncùng gần nhưng không bao giờ thực sự chạm vào hoặc cắt qua, ngay cả khi kéo dài đồ thị ra vô tận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The graph of the function y = 1/x has the x-axis and y-axis as its asymptotes. (Đồ thị của hàm số y = 1/x trục hoành trục tung làm các đường tiệm cận của .)
    • Finding the vertical and horizontal asymptotes is a key step in sketching a rational function. (Việc tìm các đường tiệm cận đứng ngang bước quan trọng để phác thảo đồ thị một hàm phân thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To approach an asymptote": Tiến dần đến một đường tiệm cận.

    • As x grows larger, the curve approaches its horizontal asymptote. (Khi x càng lớn, đường cong càng tiến gần đến đường tiệm cận ngang của .)
  • "Asymptotic behavior": Hành vi tiệm cận (cách một hàm số hoặc đồ thị hoạt động khi tiến gần đến một giá trị giới hạn hoặccùng).

    • Studying the asymptotic behavior of the algorithm helps us understand its efficiency for large inputs. (Nghiên cứu hành vi tiệm cận của thuật toán giúp chúng ta hiểu hiệu quả của với dữ liệu đầu vào lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Asymptotic (Tính từ): tính chất tiệm cận, liên quan đến đường tiệm cận.

    • The two lines have an asymptotic relationship. (Hai đường thẳng một mối quan hệ tiệm cận.)
  • Asymptotically (Phó từ): Một cách tiệm cận.

    • The value approaches zero asymptotically. (Giá trị tiến về không một cách tiệm cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Limiting line: Đường giới hạn (cách diễn đạt mang tính mô tả về khái niệm).
Cụm từ liên quan
  • Vertical asymptote: Đường tiệm cận đứng (một đường thẳng đứng x = a đồ thị tiến đếncùng khi x tiến đến a).
  • Horizontal asymptote: Đường tiệm cận ngang (một đường thẳng ngang y = b đồ thị tiến đến khi x tiến đến dươngcùng hoặc âmcùng).
  • Oblique/Slanted asymptote: Đường tiệm cận xiên (một đường thẳng không đứng cũng không ngang đồ thị tiến đến).
asymptote

A graph of a hyperbola approaches its asymptote.

danh từ
  1. (toán học) đường tiệm cận