atactic

Học thuật
Thân thiện
atactic

A child with atactic movements struggles to stack wooden blocks.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học/Thần kinh học):
    • Thiếu sự phối hợp vận động: Mô tả tình trạng mất khả năng phối hợp các cử động cơ bắp một cách nhịp nhàng chính xác, mặc dù sức mạnh bắp vẫn bình thường.
    • Thuộc về hoặc bị gây ra bởi chứng mất điều hòa: Liên quan trực tiếp đến chứng rối loạn thần kinh được gọi là "ataxia".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient exhibited atactic movements, making it difficult for him to walk in a straight line. (Bệnh nhân biểu hiện các cử động thiếu điều hòa, khiến anh ta khó khăn khi đi theo một đường thẳng.)
    • Damage to the cerebellum can result in atactic speech, characterized by slurring and irregular rhythm. (Tổn thương tiểu não có thể dẫn đến giọng nói thiếu điều hòa, đặc trưng bởi sự líu nhíu nhịp điệu không đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atactic gait": Dáng đi mất điều hòa. Đây một thuật ngữ y học mô tả kiểu đi loạng choạng, không vững, chân dang rộng, thường thấybệnh nhân mắc chứng ataxia.
    • The neurologist observed the patient's atactic gait during the examination. (Bác sĩ thần kinh quan sát dáng đi mất điều hòa của bệnh nhân trong quá trình khám.)
  • "Atactic writing": Chữ viết mất điều hòa. Chỉ tình trạng chữ viết tay trở nên run rẩy, kích thước không đều khó đọc do thiếu sự kiểm soát vận động tinh.
    • The progression of the disease was evident in her increasingly atactic writing. (Sự tiến triển của bệnh thể hiện qua chữ viết ngày càng mất điều hòa của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ataxia (Danh từ): Chứng mất điều hòa. Đây danh từ chỉ chứng rối loạn thần kinh tính từ "atactic" mô tả.
    • Friedreich's ataxia is a genetic disorder that affects coordination. (Chứng mất điều hòa Friedreich một rối loạn di truyền ảnh hưởng đến sự phối hợp.)
  • Dysmetria (Danh từ): Một triệu chứng cụ thể của ataxia, chỉ sự mất khả năng ước lượng phạm vi, lực hoặc tốc độ của cử động, dẫn đến việc với tay quá xa hoặc không tới mục tiêu.
Từ đồng nghĩa
  • Uncoordinated: Không phối hợp, thiếu phối hợp (nghĩa chung, không mang tính chuyên môn cao như "atactic").
  • Incoordinate: Thiếu sự phối hợp (từ đồng nghĩa trực tiếp, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Coordinated: sự phối hợp, điều hòa.
  • Graceful: Uyển chuyển, nhịp nhàng.
atactic

A child with atactic movements struggles to stack wooden blocks.

Adjective
  1. thiếu điều hòa dây thần kinh vận động, vận động; bị mất điều hòa

Từ đồng nghĩa