athlète

Học thuật
Thân thiện
athlète

Un athlète court sur la piste d'un stade.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vận động viên điền kinh: Người thi đấu chuyên nghiệp hoặc nghiệp trong các môn thể thao điền kinh như chạy, nhảy, ném.
    • Lực sĩ: Ngườithể lực sức mạnh phi thường, thường tham gia các môn thể thao đòi hỏi sức mạnh bắp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Cet athlète a remporté la médaille d'or au 100 mètres. (Vận động viên điền kinh này đã giành huy chương vàngcự ly 100 mét.)
    • Il faut être un athlète pour soulever des poids aussi lourds. (Phảimột lực sĩ mới có thể nâng những quả tạ nặng như vậy.)
    • Les athlètes s'entraînent dur pour les Jeux Olympiques. (Các vận động viên luyện tập rất chăm chỉ cho Thế vận hội Olympic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit d'athlète": Tinh thần thể thao, tinh thần của một vận động viên (ý chí, kỷ luật).
    • Il a montré un véritable esprit d'athlète en relevant ce défi. (Anh ấy đã thể hiện tinh thần thể thao thực thụ khi đương đầu với thử thách này.)
Biến thể từ liên quan
  • Athlétique (adj): thuộc về điền kinh, vóc dáng cường tráng.
    • Elle a une silhouette athlétique. ( ấy vóc dáng cường tráng / thể thao.)
  • Athlétisme (n.m): môn điền kinh.
    • L'athlétisme comprend la course, le saut et le lancer. (Môn điền kinh bao gồm chạy, nhảy ném.)
Từ đồng nghĩa
  • Sportif/Sportive (n): vận động viên thể thao (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ người chơi nhiều môn thể thao khác nhau).
  • Champion/Championne (n): nhà vô địch.
athlète

Un athlète court sur la piste d'un stade.

danh từ giống đực
  1. vận động viên điền kinh
  2. lực sĩ

Từ gần giống