utilité

danh từ giống cái
  1. sự có ích; lợi ích
    • Être sans utilité
      không có ích
    • L'utilité d'une méthode
      lợi ích của một phương pháp
  2. vật có ích; của cải có ích
  3. (sân khấu) vai phụ
    • Jouer les utilités
      đóng vai phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "utilité"

utilité
L'utilité de cette méthode est évidente dans la vie quotidienne.