athwart

/ə'θwɔ:t/
giới từ & phó từ
  1. ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia
    • to throw a bridge athwart a river
      lao cầu qua sông
  2. trái với, chống với, chống lại
    • athwart someone's plans
      chống lại (cản trở, làm hỏng) kế hoạch của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

athwart
The sailor placed a plank athwart the narrow gap between the two boats.