atomicité

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hóa học) Số nguyên tử (trong một phân tử): Chỉ số lượng nguyên tử của một nguyên tố có mặt trong một phân tử của một chất.
    • (Kinh tế) Tính nguyên tử (của cung cầu): Một khái niệm mô tả trạng thái thị trường trong đó rất nhiều người mua người bán nhỏ lẻ, không ai đủ lớn để có thể tự mình ảnh hưởng đến giá cả.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Hóa học):

    • L'atomicité de la molécule d'oxygène (O₂) est de deux. (Số nguyên tử trong phân tử oxy (O₂) là hai.)
    • Pour calculer la masse molaire, il faut connaître l'atomicité de chaque élément dans le composé. (Để tính khối lượng mol, cần phải biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất.)
  • Danh từ (Kinh tế):

    • L'atomicité de l'offre et de la demande est une condition de la concurrence pure et parfaite. (Tính nguyên tử của cung cầumột điều kiện của cạnh tranh hoàn hảo.)
    • Sur ce marché, l'atomicité est totale : des milliers de petits producteurs vendent à des millions de consommateurs. (Trên thị trường này, tính nguyên tửhoàn toàn: hàng nghìn nhà sản xuất nhỏ bán cho hàng triệu người tiêu dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atomicité du marché": Tính nguyên tử của thị trường.

    • L'atomicité du marché garantit que les prix sont fixés par le libre jeu de l'offre et de la demande. (Tính nguyên tử của thị trường đảm bảo rằng giá cả được hình thành bởi sự vận hành tự do của cung cầu.)
  • "Degré d'atomicité": Mức độ nguyên tử.

    • Le degré d'atomicité de cette industrie est faible car elle est dominée par quelques grandes entreprises. (Mức độ nguyên tử của ngành công nghiệp này thấp bị chi phối bởi một vài tập đoàn lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Atomique (adj): (thuộc về) nguyên tử.

    • La structure atomique (Cấu trúc nguyên tử)
    • Une réaction atomique (Một phản ứng nguyên tử)
  • Atome (n.m): Nguyên tử.

    • Un atome de carbone (Một nguyên tử cacbon)
Từ đồng nghĩa
  • (Hóa học): Số nguyên tử, hóa trị (trong một số ngữ cảnh cụ thể khi nói về số lượng).
  • (Kinh tế): Tính phân tán, tính đa dạng nhỏ lẻ (của các tác nhân thị trường).
Các cụm từ liên quan
  • Principe d'atomicité (trong kinh tế): Nguyêntính nguyên tử.
    • Le principe d'atomicité suppose l'absence d'entente entre les acteurs du marché. (Nguyêntính nguyên tử giả định không sự thông đồng giữa các tác nhân trên thị trường.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'état d'atomicité (trong kinh tế): Ở trạng thái nguyên tử, tức là rất phân tán nhỏ lẻ.
    • L'agriculture familiale est souvent à l'état d'atomicité. (Nông nghiệp hộ gia đình thườngtrạng thái nguyên tử.)
danh từ giống cái
  1. (hóa học) số nguyên tử (trong một phân tử)
  2. (kinh tế) tính nguyên tử (của cung cầu)

Từ gần giống