atrophier

Học thuật
Thân thiện
atrophier

L'inaction peut atrophier les muscles.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm teo đi: Làm cho một bộ phận cơ thể hoặc bị teo nhỏ lại, mất khối lượng sức mạnh do không được sử dụng hoặc do bệnh tật.
    • (Nghĩa bóng) Làm yếu, làm suy giảm: Làm cho một khả năng, kỹ năng, phẩm chất hoặc tổ chức trở nên yếu kém, kém phát triển hoặc suy tàn.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (làm teo đi):

    • Le plâtre a atrophié le muscle de sa jambe. (Cái bó bột đã làm teo cơ chân của anh ấy.)
    • Le manque d'exercice peut atrophier les muscles. (Việc thiếu tập thể dục có thể làm teo cơ.)
  • Nghĩa bóng (làm yếu, suy giảm):

    • Le manque de pratique atrophie ses compétences linguistiques. (Việc thiếu luyện tập làm suy giảm kỹ năng ngôn ngữ của ấy.)
    • Cette bureaucratie excessive atrophie l'innovation dans l'entreprise. (Bộ máy hành chính quá mức đó làm suy yếu sự đổi mới trong công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'atrophier" (Tự động từ): Tự teo đi, tự suy yếu đi.
    • Sans stimulation, l'intellect peut s'atrophier. (Nếu không được kích thích, trí tuệ có thể tự suy yếu đi.)
    • Le muscle s'est atrophié après plusieurs semaines d'immobilisation. ( bắp đã bị teo đi sau nhiều tuần bất động.)
Biến thể từ gần giống
  • Atrophie (danh từ giống cái): Sự teo, tình trạng teo.

    • L'atrophie musculaire est un problème sérieux. (Chứng teo cơmột vấn đề nghiêm trọng.)
  • Atrophié, atrophiée (tính từ): Bị teo, bị suy yếu.

    • Un membre atrophié. (Một chi bị teo.)
    • Un sens moral atrophié. (Một ý thức đạo đức bị suy yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dégénérer: Thoái hóa, suy thoái.
  • Dépérir: Héo mòn, suy yếu dần.
  • Affaiblir: Làm yếu đi.
  • Réduire: Làm giảm, thu nhỏ lại.
Từ trái nghĩa
  • Développer: Phát triển.
  • Renforcer: Củng cố, làm mạnh thêm.
  • Fortifier: Làm cho khỏe mạnh, tăng cường.
  • Hypertrophier: Làm phì đại, làm phát triển quá mức.
atrophier

L'inaction peut atrophier les muscles.

ngoại động từ
  1. làm teo đi
  2. (nghĩa bóng) làm yếu, làm suy giảm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống