attesté

tính từ
  1. được chứng nhận, được xác nhận
    • Fait attesté
      sự việc được xác nhận
  2. được chấp nhận
    • Emploi attesté
      cách sử dụng được chấp nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "attesté"

attesté
L'emploi de ce mot est attesté dans plusieurs dictionnaires.