attiédir

ngoại động từ
  1. làm ấm lên; làm bớt nóng
    • Le vent attiédit l'atmosphère
      gió làm không khí bớt nóng
  2. làm nhạt
    • Attiédir l'amitié
      làm phai nhạt tình bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa