attribution

/,ætri'bju:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phân, sự cấp
    • L'attribution de véhicules neufs à un service
      sự cấp xe mới cho một cơ quan
  2. (số nhiều) quyền hạn
    • Les attributions d'un conseil
      quyền hạn của một hội đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "attribution"

attribution
L'administration procède à l'attribution des bureaux aux nouveaux employés.