au gratin

Adjective
  1. được nấu phủ lên bằng vụn bánh mì rán giòn (đôi khi phó mát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "au gratin"

au gratin
The chef prepares potatoes au gratin in a ceramic dish.