au-dessus

Học thuật
Thân thiện
au-dessus

Un oiseau vole au-dessus des arbres.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • trên, phía trên: Dùng để chỉ vị trí cao hơn một điểm tham chiếu nào đó.
    • tầng trên: Dùng để chỉ vị trímột tầng cao hơn trong một tòa nhà.
  2. Giới từ (thường đi với de: au-dessus de):

    • trên, phía trên (một vật/địa điểm): Chỉ vị trí cao hơn về mặt không gian so với một vật khác.
    • Hơn, trên (một mức độ, giới hạn): Chỉ một giá trị vượt quá một con số, mức độ hoặc tiêu chuẩn nào đó.
    • Trên, vượt lên trên (một vấn đề, cảm xúc): Chỉ việc đứng cao hơn, không bị ảnh hưởng bởi một điều đó tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Regarde ! L'avion vole au-dessus. (Nhìn kìa! Máy bay đang bayphía trên.)
    • Ils habitent à l'étage au-dessus. (Họ sốngtầng trên.)
  • Giới từ (au-dessus de):

    • Le tableau est accroché au-dessus de la cheminée. (Bức tranh được treotrên sưởi.)
    • La température est au-dessus de zéro aujourd'hui. (Nhiệt độ hôm naytrên mức 0 độ.)
    • Il se considère au-dessus des règles. (Anh ta coi mìnhtrên các quy tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être au-dessus de ses affaires: Làm chủ được tình hình của mình, kiểm soát tốt công việc.

    • Depuis qu'il a un assistant, il est enfin au-dessus de ses affaires. (Kể từ khi trợ lý, cuối cùng anh ấy cũng làm chủ được công việc của mình.)
  • Au-dessus de tout éloge: Trên mọi lời khen ngợi, xuất sắc đến mức không lời nào tả xiết.

    • Son dévouement est au-dessus de tout éloge. (Sự tận tụy của ấytrên mọi lời khen ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dessus (phó từ/giới từ): Ở trên, phía trên. ( thường dùng khi không cần nhấn mạnh vị trí tương đối "ở trên" một vật cụ thể, hoặc trong một số cụm từ cố định).
  • Au-dessous (phó từ/giới từ): Ở dưới, phía dưới. (Từ trái nghĩa với ).
  • Supérieur à (tính từ + giới từ): Cao hơn, ưu việt hơn. (Nhấn mạnh so sánh về chất lượng hoặc cấp bậc).
Từ đồng nghĩa
  • Par-dessus: Ở bên trên, vượt lên trên. (Thường chỉ sự vượt qua, che phủ).
  • Plus haut que: Cao hơn. (Nhấn mạnh so sánh về độ cao cụ thể).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Par-dessus le marché: Thêm vào đó, hơn thế nữa.

    • Il est intelligent et, par-dessus le marché, très modeste. (Anh ấy thông minh , hơn thế nữa, rất khiêm tốn.)
  • Avoir le dessus: Chiếm ưu thế, thắng thế.

    • Après une longue discussion, c'est finalement lui qui a eu le dessus. (Sau một cuộc thảo luận dài, cuối cùng anh tangười chiếm ưu thế.)
Thành ngữ liên quan
  • Être au-dessus de la mêlée: Đứng trên cuộc tranh cãi, giữ thái độ khách quan thanh cao không tham gia vào những xung đột tầm thường.

    • Malgré les critiques, le directeur est resté au-dessus de la mêlée. (Bất chấp những lời chỉ trích, giám đốc vẫn đứng trên cuộc tranh cãi.)
  • Voir plus loin que le bout de son nez / Voir plus haut: Nhìn xa trông rộng. (Có nghĩa bóng tương tự être au-dessus khi chỉ tầm nhìn vượt trội).

au-dessus

Un oiseau vole au-dessus des arbres.

phó ngữ
  1. trên, ở trên
    • Il n'y a rien au-dessus
      chẳng trên cả
giới ngữ
  1. au-dessus de+ trên, ở trên; hơn
    • Au-dessus des nuages
      trên mây
    • Au-dessus de sept ans
      trên bảy tuổi
    • Être au-dessus de quelqu'un
      hơn ai
    • Être au-dessus de la calomnie
      coi khinh sự vu khống

Từ gần giống