auctioneer

/,ɔkʃə'niə/
Học thuật
Thân thiện
auctioneer

The auctioneer holds up a painting for the crowd to see.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán đấu giá, người điều khiển cuộc đấu giá: Một người chuyên môn, được chỉ định để điều hành một phiên đấu giá. Nhiệm vụ chính của họ công bố các món hàng, nhận giá thầu từ người mua kết thúc việc bán bằng cách búa.
  2. Nội động từ:
    • Phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá: Hành động thực hiện công việc của một người bán đấu giá, tức là điều hành một phiên đấu giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The auctioneer started the bidding for the antique vase at $500. (Người bán đấu giá bắt đầu nhận giá cho chiếc bình cổ từ 500 đô la.)
    • A skilled auctioneer can create excitement and encourage higher bids. (Một người bán đấu giá giỏi có thể tạo ra sự phấn khích khuyến khích những mức giá cao hơn.)
  • Nội động từ:
    • He has auctioneered for over twenty years at this famous house. (Ông ấy đã điều hành đấu giá hơn hai mươi năm tại nhà đấu giá nổi tiếng này.)
    • She will auctioneer the charity event next week. ( ấy sẽ điều khiển phiên đấu giá cho sự kiện từ thiện vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as auctioneer": đóng vai trò người điều hành đấu giá.
    • The curator agreed to act as auctioneer for the special collection. (Người phụ trách đã đồng ý đóng vai trò điều hành đấu giá cho bộ sưu tập đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Auction (n): cuộc đấu giá, phiên đấu giá.
    • The painting was sold at an auction. (Bức tranh được bán tại một cuộc đấu giá.)
  • Auction (v): bán đấu giá.
    • They decided to auction their family heirlooms. (Họ quyết định bán đấu giá những vật gia truyền của gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Người điều hành đấu giá, người chủ trì đấu giá.
  • Động từ: Điều hành đấu giá, chủ trì đấu giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến nào riêng cho từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này.)

auctioneer

The auctioneer holds up a painting for the crowd to see.

danh từ
  1. người bán đấu giá
nội động từ
  1. phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá

Từ đồng nghĩa