augmented

Học thuật
Thân thiện
augmented

The augmented reality app displays a virtual dinosaur in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được tăng cường, được làm tăng lên: Chỉ trạng thái của một thứ đó đã được thêm vào, mở rộng hoặc nâng cao về quy mô, giá trị, số lượng hoặc cường độ so với trạng thái ban đầu.
    • Được bổ sung, được mở rộng: Thường dùng để mô tả một thứ đã được cải thiện hoặc gia tăng bằng cách thêm các yếu tố mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The augmented reality app overlays digital information onto the real world. (Ứng dụng thực tế tăng cường phủ thông tin số lên thế giới thực.)
    • With the augmented budget, the team could hire more staff. (Với ngân sách được tăng thêm, nhóm có thể thuê thêm nhân viên.)
    • She felt an augmented sense of responsibility after the promotion. ( ấy cảm thấy một cảm giác trách nhiệm được tăng lên sau khi được thăng chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "augmented" trong âm nhạc: Chỉ một quãng nhạc (interval) được tăng lên nửa cung so với quãng trưởng hoặc quãng đúng.

    • An augmented fifth sounds tense and unresolved. (Một quãng năm tăng nghe căng thẳng chưa được giải quyết.)
  • "augmented" trong toán học khoa học máy tính: Chỉ một tập dữ liệu hoặc ma trận đã được mở rộng bằng cách thêm hàng hoặc cột.

    • The augmented matrix is used to solve systems of linear equations. (Ma trận mở rộng được dùng để giải hệ phương trình tuyến tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Augment (động từ): làm tăng lên, mở rộng.

    • They hope to augment their income with a side business. (Họ hy vọng tăng thêm thu nhập bằng một việc kinh doanh phụ.)
  • Augmentation (danh từ): sự tăng cường, sự mở rộng.

    • The augmentation of the police force made the streets safer. (Việc tăng cường lực lượng cảnh sát làm cho đường phố an toàn hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Enhanced: được nâng cao, cải thiện.
  • Increased: được gia tăng.
  • Amplified: được khuếch đại, mở rộng.
  • Supplemented: được bổ sung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "augmented" đây tính từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "augment").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "augmented").

augmented

The augmented reality app displays a virtual dinosaur in the park.

Adjective
  1. làm tăng lên, tăng thêm
    • his augmented renown
      danh tiếng ngày càng được tăng thêm của anh ta

Từ tương tự