auricle

/'ɔ:rikl/
danh từ
  1. tai ngoài (động vật)
  2. chỗ lồi ra như dái tai
  3. (giải phẫu) tâm nhĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "auricle"

auricle
A doctor points to the auricle of a large anatomical ear model.