ear

/iə/
Học thuật
Thân thiện
ear

The boy points to his ear.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cơ quan thính giác: Bộ phận của cơ thểhai bên đầu, dùng để nghe âm thanh.
    • Khả năng nghe, sự cảm thụ âm thanh: Khả năng phân biệt, đánh giá hoặc thưởng thức âm thanh, đặc biệt âm nhạc.
    • Phần nhô ra hình dáng giống cái tai: Vật hình dáng giống tai, như quai của bình, lọ.
    • Bông (thực vật): Phần mang hạt của một số loại cây ngũ cốc, như lúa, ngô.
  2. Nội động từ (ít dùng):

    • Trổ bông: (Cây lúa, ngũ cốc) phát triển phần mang hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cơ quan thính giác):
    • She whispered something in his ear. ( ấy thì thầm điều đó vào tai anh ta.)
    • The rabbit has long ears. (Con thỏ đôi tai dài.)
  • Danh từ (khả năng nghe):
    • He has a good ear for languages. (Anh ấy khả năng cảm thụ ngôn ngữ tốt.)
    • She plays the piano by ear. ( ấy chơi piano bằng cách nghe cảm âm.)
  • Danh từ (bông lúa):
    • The corn is already in the ear. (Ngô đã trổ bông rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be all ears": lắng tai nghe, chăm chú lắng nghe.
    • Tell me your story, I'm all ears. (Kể cho tôi nghe câu chuyện của bạn đi, tôi đang lắng nghe đây.)
  • "to have someone's ear": được ai đó sẵn sàng lắng nghe tin tưởng (thường người quyền lực).
    • As a trusted advisor, she has the CEO's ear. ( một cố vấn đáng tin cậy, ấy được CEO lắng nghe ý kiến.)
  • "to play it by ear": ứng biến, hành động tùy theo tình hình không kế hoạch cố định trước.
    • We don't have a schedule, let's just play it by ear. (Chúng ta không lịch trình cụ thể, hãy cứ ứng biến thôi.)
  • "in one ear and out the other": vào tai này ra tai kia, không ghi nhớ, không tiếp thu.
    • My advice seems to go in one ear and out the other. (Lời khuyên của tôi dường như bị bỏ ngoài tai.)
Biến thể từ gần giống
  • Earful (n): một trận la mắng, một bài chỉ trích dài.
    • He got an earful from his boss for being late. (Anh ta bị sếp la một trận đi muộn.)
  • Earring (n): khuyên tai, hoa tai.
  • Eardrum (n): màng nhĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Hearing (n): thính giác, khả năng nghe.
  • Auricle (n): vành tai (trong giải phẫu).
Thành ngữ liên quan
  • "Walls have ears": Tai vách mạch rừngnói có thể bị nghe lén).
    • Be careful what you say here, walls have ears. (Cẩn thận những bạn nóiđây, tai vách mạch rừng đấy.)
  • "To bend someone's ear": nói chuyện với ai đó rất lâu (thường về một vấn đề khiến họ mệt mỏi).
    • He bent my ear for an hour about his problems at work. (Anh ta đã kể lể với tôi cả tiếng đồng hồ về những vấn đềchỗ làm.)
  • "To have a word in someone's ear": nói riêng, rỉ tai ai điều .
    • Can I have a word in your ear about the meeting tomorrow? (Tôi có thể nói riêng với anh một chút về cuộc họp ngày mai được không?)
ear

The boy points to his ear.

danh từ
  1. tai
    • to pick up (to cock) one's ears
      vểnh tai lên (để nghe)
  2. vật hình tai (quai, bình đựng nước...)
  3. tai (bông), sự nghe, khả năng nghe
    • to have (keep) a sensitive ear; to have sharp ears
      thính tai
    • a fine ear for music
      tai sành nhạc

Idioms

  • to be all ears
    lắng tai nghe
  • to be over head and ears in; to be head over in
    (xem) head
  • to bring hornet' nest about one's ears
    (xem) hornet
  • to get someone up on his ears
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu
  • to give (lend an) ear to
    lắng nghe
  • to give someone a thick ear
    cho ai một cái bạt tai
  • to go in at one ear and out at the other
    vào tai này ra tai kia
  • to have (gain) someone's ear
    được ai sẵn sàng lắng nghe
  • to keep one's ear open for
    sẵn sàng nghe
  • to send somebody away a flen in his ear
    làm cho ai tiu nghỉu ( từ chối cái , khiển trách)
  • to set by the ears
    (xem) set
  • to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request
    lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm
  • walls have ears
    tai vách mạch dừng
  • a word in someone's ears
    lời rỉ tai ai
  • would give one's ears for something (to get something)
    (xem) give
danh từ
  1. bông (lúa...)
    • rice in the ear
      lúa trổ (bông)
nội động từ
  1. trổ bông (lúa...)