ear

/iə/
danh từ
  1. tai
    • to pick up (to cock) one's ears
      vểnh tai lên (để nghe)
  2. vật hình tai (quai, bình đựng nước...)
  3. tai (bông), sự nghe, khả năng nghe
    • to have (keep) a sensitive ear; to have sharp ears
      thính tai
    • a fine ear for music
      tai sành nhạc

Idioms

  • to be all ears
    lắng tai nghe
  • to be over head and ears in; to be head over in
    (xem) head
  • to bring hornet' nest about one's ears
    (xem) hornet
  • to get someone up on his ears
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu
  • to give (lend an) ear to
    lắng nghe
  • to give someone a thick ear
    cho ai một cái bạt tai
  • to go in at one ear and out at the other
    vào tai này ra tai kia
  • to have (gain) someone's ear
    được ai sẵn sàng lắng nghe
  • to keep one's ear open for
    sẵn sàng nghe
  • to send somebody away a flen in his ear
    làm cho ai tiu nghỉu ( từ chối cái , khiển trách)
  • to set by the ears
    (xem) set
  • to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request
    lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm
  • walls have ears
    tai vách mạch dừng
  • a word in someone's ears
    lời rỉ tai ai
  • would give one's ears for something (to get something)
    (xem) give
danh từ
  1. bông (lúa...)
    • rice in the ear
      lúa trổ (bông)
nội động từ
  1. trổ bông (lúa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ear
The boy points to his ear.