auriculaire
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Giải phẫu học) Thuộc về tai: "auriculaire" có thể mô tả những gì liên quan đến cơ quan thính giác.
- (Giải phẫu học) Thuộc về tâm nhĩ: Trong giải phẫu tim, "auriculaire" mô tả những gì liên quan đến các buồng tim trên (tâm nhĩ).
Danh từ giống đực:
- Ngón tay út: "auriculaire" chỉ ngón tay nhỏ nhất trên bàn tay.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- L'infection auriculaire est douloureuse. (Nhiễm trùng tai rất đau đớn.)
- La fibrillation auriculaire est un trouble du rythme cardiaque. (Rung tâm nhĩ là một chứng rối loạn nhịp tim.)
Danh từ giống đực:
- Il porte une bague à son auriculaire. (Anh ấy đeo một chiếc nhẫn trên ngón tay út.)
- Elle a blessé son auriculaire en fermant la porte. (Cô ấy bị thương ngón tay út khi đóng cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Témoin auriculaire": người làm chứng tai nghe (người đích thân nghe thấy sự việc).
- Le tribunal a entendu un témoin auriculaire de l'accident. (Tòa án đã lấy lời khai của một nhân chứng tai nghe vụ tai nạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Auricule (danh từ giống cái): (giải phẫu) vành tai; (thực vật học) một loài hoa; (giải phẫu) tiểu nhĩ (một phần của tâm nhĩ).
- Auriculothérapie (danh từ giống cái): nhĩ châm, liệu pháp châm cứu vào vành tai.
Từ đồng nghĩa
- Pour l'oreille: dành cho tai (khi là tính từ).
- Petit doigt: ngón tay nhỏ (khi là danh từ).
Thành ngữ liên quan
- "Prêter l'oreille" / "être tout oreille": lắng nghe chăm chú. (Mặc dù không chứa từ "auriculaire", đây là thành ngữ phổ biến liên quan đến thính giác).
- Prête-moi ton oreille, j'ai une histoire à te raconter. (Hãy lắng nghe tôi, tôi có một câu chuyện muốn kể cho bạn.)
tính từ
- (giải phẫu) xem oreille I
- Maladie auriculairebệnh tai
- (giải phẫu) xem oreillette
- Cavités auriculaireskhoang tâm nhĩ
- (Témoin auriculaire) người chứng tự tai nghe thấy
danh từ giống đực
- ngón (tay) út