rung

/rʌɳ/
  1. secouer; ébranler.
    • Rung cây
      secouer (ébranler) un arbre;
    • Rung đùi
      secouer les cuisses.
  2. agiter; sonner.
    • Rung chuông
      agiter (sonner) la cloche.
  3. vibrer; trembler.
    • Cửa kính run
      les vitres trembler;
    • Tiếng đại bác làm rung cửa kímh
      le canon fait vibrer les vitres
  4. trépider.
    • Động cơ rung
      moteur qui trépide
    • bộ rung
      (kỹ thuật) vibrateur; vibreur (d'un haut-parleur);(nhạc) tremblant (de l'orgue);
    • Ngón rung
      (nhạc) vibrato;
    • Phát âm rung lưỡi
      (ngôn ngữ học) rouler les r;roulement (y học)
    • Tiếng rung tâm trương
      roulement diastolique;vibrant
    • Dây rung
      corde vibrante;
    • Phụ âm rung
      (ngôn ngữ học) consonne vibrante; vibrante.;(y học) fibrillation
    • Rung tim
      fibrillation cardiaque;
    • Rung tâm nhĩ
      fibrillation auriculaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rung
Gió nhẹ rung những chiếc lá trên cành.