auriculated

Học thuật
Thân thiện
auriculated

The fossil shell has an auriculated shape near its hinge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tai, dạng tai: Dùng để mô tả một vật, đặc biệt một bộ phận của thực vật (như ) hoặc động vật, phần phụ nhô ra giống hình dạng của tai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant is identified by its auriculated leaves. (Cây được nhận dạng bởi những chiếc tai.)
    • Some species of mollusks have auriculated shells. (Một số loài động vật thân mềm vỏ dạng tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như thực vật học động vật học để mô tả hình thái một cách chính xác.
    • In botanical descriptions, "auriculate" or "auriculated" precisely describes leaf bases that clasp the stem. (Trong các mô tả thực vật học, "auriculate" hoặc "auriculated" mô tả chính xác phần cuống ôm lấy thân cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Auricle (danh từ): Tai ngoài; một cấu trúc hình tai ( dụ: tâm nhĩ của tim, phần phụ của cây).
  • Auriculate (tính từ): Một dạng tính từ khác của "auriculated", cùng nghĩa cách dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Eared: tai (thường dùng trong ngôn ngữ thông thường hơn).
  • Auriform: hình dạng giống cái tai.
auriculated

The fossil shell has an auriculated shape near its hinge.

Adjective
  1. tai

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự