eared

Học thuật
Thân thiện
eared

The old book has dog-eared pages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tai hoặc phần phụ giống tai: Dùng để mô tả một vật hoặc sinh vật tai, hoặc các phần nhô ra giống hình dạng của tai.
    • Bị mòn (ở góc): Dùng để mô tả trạng thái của một vật (thường sách, tài liệu giấy) bị mòn, quăn góc hoặc sờn do sử dụng nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ ( tai):
    • The rabbit is a long-eared animal. (Con thỏ một loài động vật tai dài.)
    • He drew a funny eared creature in his notebook. (Cậu vẽ một sinh vật tai ngộ nghĩnh trong sổ tay.)
  • Tính từ (bị mòn góc):
    • I found the recipe in a dog-eared cookbook. (Tôi tìm thấy công thức nấu ăn trong một cuốn sách dạy nấu ăn bị quăn góc.)
    • All the important pages in his manual are eared from frequent use. (Tất cả các trang quan trọng trong sổ tay hướng dẫn của anh ấy đều bị quăn mép do sử dụng thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dog-eared": Một tính từ ghép phổ biến, nghĩa đen "tai chó", dùng để mô tả các góc trang sách bị gập xuống làm dấu hoặc bị mòn quăn lại do dùng lâu ngày, trông giống tai chó cụp.
    • She handed me a dog-eared copy of her favorite novel. ( ấy đưa cho tôi một bản sao kỹ, quăn góc của cuốn tiểu thuyết yêu thích của .)
Biến thể từ gần giống
  • -eared: một hậu tố (suffix) thường được thêm vào để tạo thành tính từ ghép, mô tả đặc điểm của tai.
    • floppy-eared ( tai mềm, cụp)
    • sharp-eared ( tai thính, nhanh nhạy)
  • Worn (adj): bị mòn, .
  • Tattered (adj): rách tả tơi, tơi tả (thường dùng cho vải, giấy).
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa " tai": Có thể dùng cụm "having ears".
  • Với nghĩa "bị mòn góc": dog-eared, worn-down, creased.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "eared".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "eared". Tuy nhiên, tính từ ghép "dog-eared" thường được dùng trong các ngữ cảnh mô tả sự kỹ, được sử dụng nhiều.

eared

The old book has dog-eared pages.

Adjective
  1. tai (hay phần phụ thêm vào giống như tai); hoặc đôi tai đặc biệt
  2. bị mòn, sờn do dùng quá nhiều; hay nếp quăngóc (sách, vở,...)