aurochs

/'ɔ:rɔks/
Học thuật
Thân thiện
aurochs

A large aurochs stands in a grassy European meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • rừng châu Âu (đã tuyệt chủng): Một loài rừng lớn, sừng dài, từng sinh sốngchâu Âu được coi một trong những tổ tiên của gia súc nhà. Loài này đã tuyệt chủng.
    • rừng Bizon châu Âu (còn tồn tại): Một loài rừng lớn khác còn tồn tạichâu Âu, đầu nhỏ cao hơn so với rừng Bizon Bắc Mỹ. Trong một số ngữ cảnh, "aurochs" cũng có thể dùng để chỉ loài này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The aurochs was a majestic wild ox that roamed the forests of Europe. ( rừng châu Âu là một loài rừng hùng vĩ từng lang thang trong các khu rừngchâu Âu.)
    • Scientists study the DNA of the aurochs to understand the history of cattle domestication. (Các nhà khoa học nghiên cứu DNA của rừng châu Âu để hiểu lịch sử thuần hóa gia súc.)
    • Efforts are being made to protect the remaining aurochs in protected reserves. (Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ những con rừng Bizon châu Âu còn lại trong các khu bảo tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of the aurochs": Di sản của loài rừng châu Âu, thường nói về ảnh hưởng di truyền của lên gia súc hiện đại.
    • The legacy of the aurochs lives on in modern cattle breeds. (Di sản của rừng châu Âu vẫn tồn tại trong các giống gia súc hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Urus (n): Một tên gọi khác, đồng nghĩa với "aurochs" để chỉ loài rừng châu Âu đã tuyệt chủng.
  • European bison / Wisent (n): rừng Bizon châu Âu, loài còn tồn tại đôi khi cũng được gọi là "aurochs" trong tiếng Anh cổ hoặc một số văn cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Wild ox: rừng (nghĩa chung).
  • European wild cattle: Gia súc hoang dã châu Âu.
aurochs

A large aurochs stands in a grassy European meadow.

danh từ
  1. (động vật học) rừng Châu âu