autoclave

/'ɔ:toukleiv/
danh từ giống đực
  1. nồi hấp cao áp
tính từ
  1. tự đóng
    • Marmite autoclave
      nồi tự đóng (do bản thân áp suất hơi trong nồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "autoclave"

autoclave
Un technicien de laboratoire utilise un autoclave pour stériliser des instruments.