autohypnotism

/,ɔ:tou'hipnətizm/ Cách viết khác : (autohypnosis) /,ɔ:tou'hipnətizm/
Học thuật
Thân thiện
autohypnotism

A person practices autohypnotism in a quiet room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tự thôi miên: Trạng thái thôi miên một người tự tạo ra cho chính mình, không cần sự can thiệp của người thôi miên khác.
    • Thuật tự thôi miên: Phương pháp hoặc kỹ thuật để đạt được trạng thái thôi miên một cách tự chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He used autohypnotism to manage his anxiety before the performance. (Anh ấy đã sử dụng thuật tự thôi miên để kiểm soát sự lo lắng trước buổi biểu diễn.)
    • The study focused on the effects of autohypnotism on pain perception. (Nghiên cứu tập trung vào tác động của sự tự thôi miên đối với nhận thức về cơn đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to practice autohypnotism": thực hành tự thôi miên.

    • She practices autohypnotism daily for deep relaxation. ( ấy thực hành tự thôi miên hàng ngày để thư giãn sâu.)
  • "a state of autohypnotism": trạng thái tự thôi miên.

    • The repetitive sound of the waves induced a state of autohypnotism. (Âm thanh lặp đi lặp lại của sóng biển đã tạo ra một trạng thái tự thôi miên.)
Biến thể từ gần giống
  • Autohypnosis (n): (cách viết khác) sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên.
    • Autohypnosis is another term for autohypnotism. (Autohypnosis một thuật ngữ khác cho autohypnotism.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-hypnosis: sự tự thôi miên.
  • Auto-suggestion: sự tự ám thị ( liên quan nhưng không hoàn toàn giống, thường nhấn mạnh việc tự đưa ra gợi ý cho bản thân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ này.)

autohypnotism

A person practices autohypnotism in a quiet room.

danh từ
  1. sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên