automatisme

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) hiện tượng tự động
  2. sự hoạt động tự động (của máy)
  3. tính đều đặn máy móc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

automatisme
L'automatisme de la machine assure une production constante.