hasard

danh từ giống đực
  1. sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; sự may rủi
    • Le hasard d'une rencontre
      sự tình cờ của một cuộc gặp gỡ;
    • S'en remettre au hasard
      phó mặc may rủi
  2. (triết học) tính ngẫu nhiên
  3. (từ ; nghĩa ) mối nguy
    • à tout hasard
      để phòng xa, để phòng mọi sự bất trắc
    • au hasard
      họa, không chủ định
    • corriger le hasard
      cờ gian bạc lận
    • gibier de hasard
      (thông tục) món hời
    • jeu de hasard
      cờ bạc
    • par hasard
      bất đồ, ngẫu nhiên
    • par le plus grand des hasards
      do một trường hợp ngẫu nhiên đặc biệt
    • si par hasard
      nếu chẳng may, may ra, thảng hoặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hasard"

hasard
Le hasard a voulu qu'ils se rencontrent à la bibliothèque.