autopsy

/'ɔ:təpsi/
danh từ
  1. (y học) sự mổ xác (để khám nghiệm)
  2. (nghĩa bóng) sự mổ xẻ phân tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "autopsy"

autopsy
A pathologist performs an autopsy in the examination room.