autrement

Học thuật
Thân thiện
autrement

Il faut agir autrement pour résoudre ce problème.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cách khác, theo cách khác: Dùng để chỉ một phương pháp, cách thức hoặc tình trạng khác với điều vừa được đề cập.
    • Nếu không, bằng không: Dùng để giới thiệu một hậu quả tiêu cực nếu điều kiện trước đó không được đáp ứng.
    • Hơn, hơn nhiều: Dùng trong so sánh để nhấn mạnh một mức độ cao hơn hẳn.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "cách khác":

    • Il faut agir autrement. (Phải hành động cách khác.)
    • Pensez autrement pour trouver une solution. (Hãy nghĩ cách khác để tìm ra giải pháp.)
  • Với nghĩa "nếu không":

    • Travaillez, autrement vous ne réussirez pas. (Học đi, nếu không sẽ không đỗ đâu.)
    • Dépêche-toi, autrement nous allons rater le train. (Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.)
  • Với nghĩa "hơn nhiều":

    • Il est autrement intelligent. ( thông minh hơn nhiều.)
    • Cette histoire est autrement compliquée. (Câu chuyện này phức tạp hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "autrement dit": nói cách khác, tức là.

    • Il est frugal, autrement dit, il dépense peu. (Anh ấy tiết kiệm, nói cách khác, anh ấy chi tiêu ít.)
  • "autrement plus" (cách nói thân mật): hơn nhiều.

    • C'est autrement plus beau que ce que nous avons pu voir jusqu'ici. (Đẹp hơn nhiều so với những cái ta đã từng thấy.)
  • "pas autrement" (cách nói thân mật): không mấy, không đặc biệt.

    • Cela n'est pas autrement utile. (Cái đó cũng không có ích mấy.)
    • Je ne suis pas autrement inquiet. (Tôi cũng không lo lắng mấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Autre (tính từ): khác.

    • C'est une autre question. (Đómột vấn đề khác.)
  • Autrement que (liên từ): khác với, ngoài cách.

    • On ne peut procéder autrement que par la négociation. (Không thể tiến hành bằng cách nào khác ngoài đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Différemment: một cách khác biệt.
  • Sinon: nếu không.
  • Beaucoup plus: nhiều hơn rất nhiều.
Các cụm từ liên quan
  • Envisager autrement: nhìn nhận khác đi.

    • Il faut envisager le problème autrement. (Phải nhìn nhận vấn đề khác đi.)
  • Voir autrement: thấy khác đi.

    • Cette expérience m'a fait voir la vie autrement. (Trải nghiệm này khiến tôi thấy cuộc sống khác đi.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est autre chose: Đóchuyện khác (nhấn mạnh sự khác biệt lớn).

    • Comparer ces deux peintures ? C'est autre chose ! (So sánh hai bức tranh này ư? Đóchuyện khác hẳn!)
  • Tout autrement: Hoàn toàn khác.

    • Les choses se sont passées tout autrement que prévu. (Mọi việc đã diễn ra hoàn toàn khác với dự tính.)
autrement

Il faut agir autrement pour résoudre ce problème.

phó từ
  1. cách khác
    • Il faut agir autrement
      phải hành động cách khác
  2. nếu không
    • Travaillez, autrement vous ne réussirez pas
      học đi, nếu không sẽ không đỗ đâu
  3. hơn; hơn nhiều
    • Il est autrement intelligent
      thông minh hơn nhiều
    • autrement dit
      nói cách khác
    • autrement plus
      (thân mật) hơn nhiều
    • C'est autrement plus beau que ce que nous avons pu voir jusqu'ici
      đẹp hơn nhiều so với những cái ta đã từng thấy
    • pas autrement
      (thân mật) không mấy
    • Cela n'est pas autrement utile
      cái đó cũng không có ích mấy

Từ gần giống