autrement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Cách khác, theo cách khác: Dùng để chỉ một phương pháp, cách thức hoặc tình trạng khác với điều vừa được đề cập.
- Nếu không, bằng không: Dùng để giới thiệu một hậu quả tiêu cực nếu điều kiện trước đó không được đáp ứng.
- Hơn, hơn nhiều: Dùng trong so sánh để nhấn mạnh một mức độ cao hơn hẳn.
Ví dụ sử dụng
Với nghĩa "cách khác":
- Il faut agir autrement. (Phải hành động cách khác.)
- Pensez autrement pour trouver une solution. (Hãy nghĩ cách khác để tìm ra giải pháp.)
Với nghĩa "nếu không":
- Travaillez, autrement vous ne réussirez pas. (Học đi, nếu không sẽ không đỗ đâu.)
- Dépêche-toi, autrement nous allons rater le train. (Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.)
Với nghĩa "hơn nhiều":
- Il est autrement intelligent. (Nó thông minh hơn nhiều.)
- Cette histoire est autrement compliquée. (Câu chuyện này phức tạp hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
"autrement dit": nói cách khác, tức là.
- Il est frugal, autrement dit, il dépense peu. (Anh ấy tiết kiệm, nói cách khác, anh ấy chi tiêu ít.)
"autrement plus" (cách nói thân mật): hơn nhiều.
- C'est autrement plus beau que ce que nous avons pu voir jusqu'ici. (Đẹp hơn nhiều so với những cái ta đã từng thấy.)
"pas autrement" (cách nói thân mật): không mấy, không có gì đặc biệt.
- Cela n'est pas autrement utile. (Cái đó cũng không có ích mấy.)
- Je ne suis pas autrement inquiet. (Tôi cũng không lo lắng mấy.)
Biến thể và từ gần giống
Autre (tính từ): khác.
- C'est une autre question. (Đó là một vấn đề khác.)
Autrement que (liên từ): khác với, ngoài cách.
- On ne peut procéder autrement que par la négociation. (Không thể tiến hành bằng cách nào khác ngoài đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
- Différemment: một cách khác biệt.
- Sinon: nếu không.
- Beaucoup plus: nhiều hơn rất nhiều.
Các cụm từ liên quan
Envisager autrement: nhìn nhận khác đi.
- Il faut envisager le problème autrement. (Phải nhìn nhận vấn đề khác đi.)
Voir autrement: thấy khác đi.
- Cette expérience m'a fait voir la vie autrement. (Trải nghiệm này khiến tôi thấy cuộc sống khác đi.)
Thành ngữ liên quan
C'est autre chose: Đó là chuyện khác (nhấn mạnh sự khác biệt lớn).
- Comparer ces deux peintures ? C'est autre chose ! (So sánh hai bức tranh này ư? Đó là chuyện khác hẳn!)
Tout autrement: Hoàn toàn khác.
- Les choses se sont passées tout autrement que prévu. (Mọi việc đã diễn ra hoàn toàn khác với dự tính.)
phó từ
- cách khác
- Il faut agir autrementphải hành động cách khác
- nếu không
- Travaillez, autrement vous ne réussirez pashọc đi, nếu không sẽ không đỗ đâu
- hơn; hơn nhiều
- Il est autrement intelligentnó thông minh hơn nhiều
- autrement ditnói cách khác
- autrement plus(thân mật) hơn nhiều
- C'est autrement plus beau que ce que nous avons pu voir jusqu'iciđẹp hơn nhiều so với những cái ta đã từng thấy
- pas autrement(thân mật) không mấy
- Cela n'est pas autrement utilecái đó cũng không có ích mấy