autruche

danh từ giống cái
  1. (động vật học) đà điểu Phi
    • estomac d'autruche
      dạ dày tiêu hóa được mọi thứ
    • pratiquer la politique de l'autruche
      theo chính sách đà điểu (không dám nhìn thẳng vào nguy hiểm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "autruche"

autruche
Une autruche court rapidement dans la savane.