avatar

/,ævə'tɑ:/
danh từ giống đực
  1. sự hóa thân
  2. (nghĩa bóng) sự biến đổi
    • Les avatars de certains mots sont très curieux
      sự biến đổi nghĩa của một số từ rất là lạ
  3. nỗi bất hạnh, nỗi gian truân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

avatar
Un avatar de ce mot est très curieux.