avenir

Học thuật
Thân thiện
avenir

L'avenir de l'humanité est plein d'espoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tương lai, tiền đồ: Khoảng thời gian chưa đến hoặc những sự kiện sẽ xảy ra sau thời điểm hiện tại; triển vọng phát triển trong tương lai của một người, một sự vật.
    • (Luật học, pháp lý) Giấy mời ra tòa: Văn bản do người được ủy nhiệm của một bên gửi cho người được ủy nhiệm của bên đối phương để triệu tập ra tòa (nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tương lai, tiền đồ):
    • Je pense souvent à mon avenir. (Tôi thường nghĩ về tương lai của mình.)
    • Il a un brillant avenir devant lui. (Anh ấy có một tương lai rạng rỡ phía trước.)
    • Nous devons protéger la planète pour les générations à venir. (Chúng ta phải bảo vệ hành tinh cho các thế hệ tương lai.)
  • Danh từ (nghĩa pháp lý):
    • L'avocat a reçu un avenir du conseil de la partie adverse. (Luật sư đã nhận được giấy mời ra tòa từ phía đối phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'avenir: Từ nay về sau, trong tương lai.
    • À l'avenir, sois plus prudent. (Từ nay về sau, hãy cẩn thận hơn.)
  • Dans un avenir proche / Dans un proche avenir: Trong một tương lai gần, sắp tới đây.
    • Le projet sera réalisé dans un avenir proche. (Dự án sẽ được thực hiện trong một tương lai gần.)
  • Avoir de l'avenir: tiền đồ, triển vọng.
    • Ce jeune artiste a vraiment de l'avenir. (Nghệ sĩ trẻ này thực sự tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Avenir (nội động từ, từ ): Một dạng cổ của động từ "advenir" (xảy ra, xảy đến).
  • Advenir (v): Xảy ra, xảy đến (thường dùngngôi thứ ba).
    • Quoi qu'il advienne, je serai là. ( bất cứ chuyện xảy ra, tôi cũng sẽđây.)
  • Futur (n, adj): Tương lai (danh từ); thuộc về tương lai (tính từ). Từ đồng nghĩa gần với "avenir" nhưng thường mang tính trừu tượng hoặc ngữ pháp hơn (ví dụ: le futur simple - thì tương lai đơn).
Từ đồng nghĩa
  • Futur: Tương lai.
  • Perspective: Viễn cảnh, triển vọng.
  • Destin: Số phận, định mệnh (nhấn mạnh yếu tố không thể tránh khỏi).
Thành ngữ liên quan
  • Lire l'avenir dans les cartes / les lignes de la main: Đoán tương lai qua lá bài / qua đường chỉ tay.
    • Elle prétend lire l'avenir dans les lignes de la main. ( ấy tự nhậncó thể đoán tương lai qua đường chỉ tay.)
  • L'avenir nous jugera: Hậu thế sẽ phán xét chúng ta.
  • Projeter dans l'avenir: Hướng về tương lai, lên kế hoạch cho tương lai.
avenir

L'avenir de l'humanité est plein d'espoir.

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) giấy mời ra tòa (của người được ủy nhiệm một bên gửi cho người được ủy nhiệm của đối phương).
  2. tương lai, tiền đồ
    • Le passé, le présent et l'avenir
      quá khứ, hiện tại tương lai
    • Dans un proche avenir, un avenir prochain
      trong một tương lai gần đây, sắp tới đây
    • Lire l'avenir dans les cartes, les lignes de la main
      đoán tương lai qua lá bài, qua đường chỉ tay
    • L'avenir de l'humanité
      tương lai của nhân loại
    • Avoir de l'avenir
      tiền đồ hậu thế
    • L'avenir nous jugera
      hậu thế sẽ phán định chúng ta
    • à l'avenir
      từ nay về sau
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) xem advenir