avenir

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) giấy mời ra tòa (của người được ủy nhiệm một bên gửi cho người được ủy nhiệm của đối phương).
  2. tương lai, tiền đồ
    • Le passé, le présent et l'avenir
      quá khứ, hiện tại tương lai
    • Dans un proche avenir, un avenir prochain
      trong một tương lai gần đây, sắp tới đây
    • Lire l'avenir dans les cartes, les lignes de la main
      đoán tương lai qua lá bài, qua đường chỉ tay
    • L'avenir de l'humanité
      tương lai của nhân loại
    • Avoir de l'avenir
      tiền đồ hậu thế
    • L'avenir nous jugera
      hậu thế sẽ phán định chúng ta
    • à l'avenir
      từ nay về sau
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) xem advenir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

avenir
L'avenir de l'humanité est plein d'espoir.