aventurer

Học thuật
Thân thiện
aventurer

Il a décidé d'aventurer une petite somme sur ce projet.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Liều, mạo hiểm: Hành động đưa ra hoặc đặt cái gì đó vào tình huống rủi ro, nguy hiểm hoặc kết quả không chắc chắn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a aventuré toutes ses économies dans ce projet risqué. (Anh ấy đã liều bỏ toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình vào dự án mạo hiểm này.)
    • N'aventure pas ta réputation pour une telle affaire. (Đừng liều lĩnh đánh đổi danh tiếng của anh một việc như thế.)
    • Elle n'ose pas aventurer une opinion devant son directeur. ( ấy không dám mạo hiểm đưa ra ý kiến trước mặt giám đốc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'AVENTURER (Động từ phản thân): Tự đặt mình vào nơi nguy hiểm hoặc tình huống rủi ro; liều mình, mạo hiểm đi vào.
    • Il ne faut pas s'aventurer seul dans cette forêt. (Không nên mạo hiểm đi một mình vào khu rừng này.)
    • Je me suis aventuré à lui poser une question personnelle. (Tôi đã liều hỏi anh ấy một câu hỏi riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Aventurier, aventurière (danh từ): Kẻ phiêu lưu, người thích mạo hiểm; kẻ thích làm ăn mạo hiểm.
    • Les aventuriers du XIXe siècle. (Những nhà thám hiểm phiêu lưu thế kỷ 19.)
  • Aventure (danh từ giống cái): Cuộc phiêu lưu, việc mạo hiểm.
    • Raconter ses aventures. (Kể lại những cuộc phiêu lưu của mình.)
  • Aventureux, aventureuse (tính từ): Mạo hiểm, liều lĩnh; thích phiêu lưu.
    • Un projet aventureux. (Một dự án đầy mạo hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Risquer: Liều, mạo hiểm (nghĩa rất gần, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Hasarder: Liều, đánh cược (nhấn mạnh tính may rủi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp theo cách thức của phrasal verbs tiếng Anh. Hình thức phản thân "s'aventurer" đã được trình bàymục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Aventurer le pas: Liều bước đi, dám bước vào (một nơi nguy hiểm hoặc khó khăn).
    • Personne n'aventure le pas dans ce quartier la nuit. (Không ai dám bước vào khu phố này vào ban đêm.)
aventurer

Il a décidé d'aventurer une petite somme sur ce projet.

ngoại động từ
  1. liều
    • Aventurer une somme
      liều bỏ một món tiền

Từ gần giống