aventurier

danh từ
  1. người mạo hiểm, người thích phiêu lưu
    • L'explorateur, le mercenaire, l'espion sont des aventuriers
      nhà thám hiểm, lính đánh thuê điệp viên đềunhững kẻ mạo hiểm
  2. kẻ thủ đoạn, người giảo quyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aventurier"

aventurier
Un aventurier escalade une montagne escarpée avec une corde.