aveuglant

Học thuật
Thân thiện
aveuglant

La lumière du soleil est aveuglante sur la neige.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Làm) lóa mắt: Ánh sáng hoặc nguồn sáng cường độ mạnh đến mức gây khó chịu hoặc tạm thời làm giảm khả năng nhìn.
    • Làm mù quáng: (Nghĩa bóng) Cái gì đó (như cảm xúc, niềm tin) sức mạnh khiến người ta không thể nhìn nhận sự việc một cách sáng suốt, hợp lý.
    • rành rành, hiển nhiên: (Nghĩa bóng) Điều đó quá rõ ràng, không thể chối cãi được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le soleil de midi est aveuglant. (Mặt trời buổi trưa thật lóa mắt.)
    • Il a une confiance aveuglante en son équipe. (Anh ấy có một niềm tin mù quáng vào đội của mình.)
    • Les preuves de sa culpabilité sont aveuglantes. (Những chứng cứ về tội lỗi của hắn thật rành rành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une évidence aveuglante": Một sự hiển nhiên không thể chối cãi.

    • Son talent est une évidence aveuglante. (Tài năng của anh ấymột điều hiển nhiên không thể chối cãi.)
  • "Se laisser aveugler par...": Để bản thân bị mù quáng bởi... (một cảm xúc, niềm tin).

    • Il s'est laissé aveugler par sa jalousie. (Anh ta đã để bản thân bị mù quáng bởi lòng ghen tuông.)
Biến thể từ gần giống
  • Aveuglément (trạng từ): Một cách mù quáng.

    • Il suit aveuglément les ordres. (Hắn ta tuân theo mệnh lệnh một cách mù quáng.)
  • Aveugler (động từ): Làm lóa mắt; làm mù quáng.

    • Les phares de la voiture peuvent aveugler les autres conducteurs. (Đèn pha ô có thể làm lóa mắt các tài xế khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Éblouissant: Chói lọi, rực rỡ (nghĩa đen về ánh sáng).
  • Irréfutable: Không thể bác bỏ (cho nghĩa " rành rành").
  • Fanatisé: Bị cuồng tín hóa (cho nghĩa "làm mù quáng").
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des œillères: (Nghĩa đen: đeo mảnh che mắt ngựa) Chỉ nhìn thấy một phía, thiển cận, tương tự nghĩa bóng "mù quáng".
    • Il a des œillères et ne voit pas les autres solutions. (Anh ta quá thiển cận không nhìn thấy các giải pháp khác.)
aveuglant

La lumière du soleil est aveuglante sur la neige.

tính từ
  1. (làm) lóa mắt
    • Lumière aveuglante
      ánh sáng lóa mắt
  2. làm mù quáng
    • Passion aveuglante
      dục vọng làm mù quáng
  3. (nghĩa bóng) rành rành
    • Preuve aveuglante
      chứng cứ rành rành