aveulissement

Học thuật
Thân thiện
aveulissement

L'aveulissement d'un peuple peut être causé par une longue période de paix sans défis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nhu nhược, yếu ớt: Trạng thái trở nên thiếu ý chí, nghị lực, thiếu sức mạnh tinh thần hoặc thể chất, thường do ảnh hưởng của hoàn cảnh hoặc thói quen.
    • Sự làm cho nhu nhược yếu ớt: Hành động hoặc quá trình khiến ai đó trở nên nhu nhược, mất đi sự cứng cỏi, kiên định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'aveulissement d'un peuple peut être causé par une longue période d'oppression. (Sự nhu nhược của một dân tộc có thể bị gây ra bởi một thời kỳ áp bức dài.)
    • Il faut éviter l'aveulissement de l'esprit critique chez les jeunes. (Cần phải tránh sự làm suy yếu tinh thần phê phángiới trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'aveulissement": rơi vào tình trạng nhu nhược, yếu đuối.

    • Après sa retraite, il est tombé dans un certain aveulissement. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã rơi vào một sự nhu nhược nào đó.)
  • "Lutter contre l'aveulissement": đấu tranh chống lại sự nhu nhược.

    • Cette discipline sportive est un moyen de lutter contre l'aveulissement physique. (Môn thể thao nàymột phương tiện để chống lại sự suy yếu về thể chất.)
Biến thể từ gần giờng
  • Aveulir (động từ): làm cho nhu nhược, làm suy yếu ý chí.
    • Ces conditions de vie difficiles peuvent aveulir même les plus forts. (Những điều kiện sống khó khăn này có thể làm suy yếu ngay cả những người mạnh mẽ nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Amoindrissement: sự làm suy yếu, sự giảm sút.
  • Affaiblissement: sự suy yếu, sự làm yếu đi.
  • Mollesse: sự mềm yếu, sự nhu nhược (về tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Raffermissement: sự làm cho vững chắc, sự củng cố.
  • Affermissement: sự làm cho kiên định, sự tăng cường.
  • Vigueur: sức mạnh, sự hăng hái.
aveulissement

L'aveulissement d'un peuple peut être causé par une longue période de paix sans défis.

danh từ giống đực
  1. sự làm cho nhu nhược yếu ớt
  2. sự nhu nhược yếu ớt

Từ gần giống