aveulissement

danh từ giống đực
  1. sự làm cho nhu nhược yếu ớt
  2. sự nhu nhược yếu ớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aveulissement
L'aveulissement d'un peuple peut être causé par une longue période de paix sans défis.