avocado

/,ævou'kɑ:dou/ Cách viết khác : (alligator_pear) /'æligeitə,peə/
Học thuật
Thân thiện
avocado

A chef slices a ripe avocado for a salad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quả : Một loại trái cây nhiệt đới hình quả , vỏ màu xanh lục hoặc xanh đen, thịt bên trong màu vàng kem, bao quanh một hạt lớn.
    • Cây : Loại cây nhiệt đới nguồn gốc từ châu Mỹ, cho ra quả .
  2. Tính từ:

    • Màu xanh lục vàng nhạt: Màu sắc đặc trưng của phần thịt quả .
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ quả):
    • I love eating avocado on toast for breakfast. (Tôi thích ăn trên bánh mì nướng cho bữa sáng.)
    • The avocado in the market looks very fresh today. (Quả chợ hôm nay trông rất tươi.)
  • Danh từ (chỉ cây):
    • They planted an avocado in their backyard. (Họ đã trồng một cây trong sân sau.)
  • Tính từ:
    • She painted the wall an avocado green. ( ấy sơn bức tường một màu xanh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avocado toast": Món ăn phổ biến gồm bánh mì nướng phết thịt quả .
    • Avocado toast has become a trendy breakfast item. (Bánh mì nướng đã trở thành một món ăn sáng thịnh hành.)
  • "Avocado oil": Dầu được ép từ thịt quả , dùng trong nấu ăn chăm sóc da.
    • Avocado oil is known for its high smoke point and health benefits. (Dầu được biết đến với điểm bốc khói cao lợi ích sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Alligator pear (n): Một tên gọi khác của quả , do vỏ sần sùi giống da cá sấu.
    • The alligator pear is rich in healthy fats. (Quả rất giàu chất béo lành mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Butter fruit (n, ít phổ biến): Tên gọi khác cho quả một số vùng, do kết cấu thịt mềm mịn như .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "avocado")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "avocado")

avocado

A chef slices a ripe avocado for a salad.

danh từ
  1. (thực vật học) tàu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự