avril

Học thuật
Thân thiện
avril

Le premier avril, les enfants accrochent un poisson d'avril en papier dans le dos de leur ami.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tháng Tư: Tên của tháng thứ tư trong năm theo lịch Dương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les vacances de Pâques sont souvent en avril. (Kỳ nghỉ Lễ Phục Sinh thường rơi vào tháng Tư.)
    • Il est né le quinze avril. (Anh ấy sinh ngày mười lăm tháng Tư.)
    • Le temps en avril est très changeant. (Thời tiết vào tháng Tư rất thất thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En avril, ne te découvre pas d'un fil": Thành ngữ Pháp, nghĩa đen "Tháng Tư, đừng cởi bỏ một sợi chỉ nào", khuyên nên mặc ấm thời tiết tháng Tư vẫn còn lạnh dễ thay đổi.
    • Il fait beau, mais rappelle-toi : "En avril, ne te découvre pas d'un fil". (Trời đẹp đấy, nhưng hãy nhớ câu: "Tháng Tư, đừng vội cởi áo ra".)
Biến thể từ liên quan
  • Poisson d'avril (danh từ giống đực): tháng Tư, chỉ trò đùa, trò chơi khăm vào ngày 1 tháng Tư.
    • Les enfants ont accroché un poisson en papier dans le dos de leur professeur pour le poisson d'avril. (Bọn trẻ treo một con bằng giấy sau lưng giáo viên của chúng nhân ngày tháng Tư.)
Từ đồng nghĩa
  • Le quatrième mois de l'année: Tháng thứ tư trong năm. (Cách diễn đạt mang tính mô tả thay vì tên riêng).
avril

Le premier avril, les enfants accrochent un poisson d'avril en papier dans le dos de leur ami.

danh từ giống đực
  1. tháng tư
    • poisson d'avril
      trò lỡm nhau ngày mùng một tháng tư

Từ có nhắc đến "avril"