nhằm

  1. viser
    • Nhằm vào đích bắn
      viser le but et tirer
    • Điều nhận xét ấy không nhằm ai cả
      cette remarque ne vise personne
  2. être juste
    • Đã tin điều trước ắt nhằm điều sau (Nguyễn Du)
      si on croit à l'ancienne prédiction la nouvelle doit être juste
  3. tomber juste
    • Lễ Phục sinh nhằm vào ngày mồng một tháng tư
      les Pâques tombent juste le premier avril
  4. visant à; en vue de; dans le but; de afin de
    • Nhiệt tình lao động nhằm góp phần mình vào công cuộc xây dựng lại đất nước
      travailer avec beaucoup de zèle afin d'apporter sa part dans la reconstruction du pays

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhằm
Anh nhằm mục tiêu và bắn mũi tên vào tâm bia.