axolotl

Học thuật
Thân thiện
axolotl

Un axolotl nage lentement dans un aquarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Axolotl: Một loài động vật lưỡng cư kỳ lạ, nguồn gốc từ Mexico, khả năng giữ lại các đặc điểm ấu trùng (như mang ngoài) trong suốt cuộc đời trưởng thành của . Đâymột hiện tượng sinh học gọi là "neoteny".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'axolotl est un animal fascinant pour les biologistes. (Axolotlmột loài động vật hấp dẫn đối với các nhà sinh vật học.)
    • Nous avons vu un axolotl au zoo, avec ses branchies externes caractéristiques. (Chúng tôi đã thấy một con axolotlsở thú, với những chiếc mang ngoài đặc trưng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étudier l'axolotl": Nghiên cứu về axolotl.

    • Son laboratoire se spécialise dans l'étude de l'axolotl. (Phòng thí nghiệm của anh ấy chuyên về việc nghiên cứu axolotl.)
  • "La régénération chez l'axolotl": Khả năng tái tạoaxolotl.

    • La régénération chez l'axolotl est un sujet de recherche important. (Khả năng tái tạoaxolotlmột chủ đề nghiên cứu quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambystoma mexicanum (n): Tên khoa học của loài axolotl.
    • L'axolotl, ou Ambystoma mexicanum, est en danger critique d'extinction. (Axolotl, hay Ambystoma mexicanum, đangtrong tình trạng nguy cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Salamandre mexicaine: Kỳ nhông Mexico (cách gọi thông thường dựa trên xuất xứ họ).
    • L'axolotl est parfois appelé "salamandre mexicaine". (Axolotl đôi khi được gọi là "kỳ nhông Mexico".)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho danh từ chỉ loài vật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "axolotl".)

axolotl

Un axolotl nage lentement dans un aquarium.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) axolot (ấu trùng kỳ nhông -hi-)