bài tiết

  1. đg. 1 Thải ra ngoài cơ thể. Bài tiết mồ hôi. Cơ quan bài tiết. 2 (Bộ phận trong cơ thể) sản sinh chất dịch; tiết.
bài tiết
Cơ thể bài tiết mồ hôi khi vận động mạnh.