bàn mảnh

verb
  1. To hold private discussions
    • không tham gia thảo luậnhội nghị, lại đi bàn mảnh
      not to take part in the general meeting and to hold separate discussions

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn mảnh
Hai giám đốc ngồi bàn mảnh với nhau ở hành lang.