bàn mổ

  1. dt. Bàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằmtrên: Nằm trên bàn mổ, ông đã được bác sĩ gây .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn mổ
Bệnh nhân nằm trên bàn mổ trong phòng phẫu thuật.