bàn phím

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của một nhạc cụ (như đàn piano, organ) gồm nhiều phím liên tiếp, khi nhấn xuống sẽ tạo ra âm thanh: "Bàn phím" nơi người chơi dùng ngón tay tác động để điều khiển tạo ra giai điệu.
    • Tập hợp các phím trên máy đánh chữ, máy tính, điện thoại... dùng để nhập tự, chữ số điều khiển: "Bàn phím" thiết bị đầu vào chính, cho phép người dùng chữ, nhập lệnh hoặc điều hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • giáo dạy nhạc chỉ cho học sinh cách đặt tay trên bàn phím đàn piano.
    • Anh ấy văn bản rất nhanh trên bàn phím máy tính.
    • Bàn phím điện thoại của ngoại phím bấm rất to .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bàn phím ảo": một bàn phím được hiển thị trên màn hình cảm ứng, người dùng chạm vào để nhập liệu thay vì dùng bàn phím vật .

    • Trên máy tính bảng, chúng ta thường sử dụng bàn phím ảo để soạn thảo.
  • "Bàn phím ": loại bàn phím máy tính sử dụng công tắc học riêng biệt cho từng phím, mang lại cảm giác chính xác bền bỉ.

    • Các game thủ nhân viên văn phòng thường ưa chuộng bàn phím .
Biến thể từ liên quan
  • Phím (danh từ): chỉ từng nút bấm riêng lẻ cấu thành nên bàn phím.

    • Phím Enter thường kích thước lớn hơn các phím chữ.
  • Bàn phím số (Keypad): một cụm phím nhỏ chuyên dụng để nhập số, thường thấy bên cạnh bàn phím chính hoặc trên điện thoại.

    • Khi tính toán, tôi thường dùng bàn phím số cho nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn (ít phổ biến hơn): từ đồng nghĩa, thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể.
  • Bộ phím: cách gọi khác, nhấn mạnh vào tập hợp các phím.
Các cụm từ liên quan
  • bàn phím: hành động sử dụng bàn phím để nhập liệu.

    • Công việc của ấy đòi hỏi phải bàn phím cả ngày.
  • Thao tác trên bàn phím: chỉ việc sử dụng, vận hành bàn phím.

    • Người đánh máy chuyên nghiệp thao tác trên bàn phím rất điêu luyện.
Thành ngữ liên quan
  • Chiến binh bàn phím: (thành ngữ hiện đại) chỉ những người thường xuyên tranh luận, bày tỏ quan điểm mạnh mẽ trên internet thông qua việc bàn phím.
    • Anh ta nổi tiếng trong diễn đàn như một chiến binh bàn phím đầy nhiệt huyết.
bàn phím
Cô giáo dạy nhạc chỉ cho học sinh cách đặt tay trên bàn phím đàn piano.