bàn thờ

  1. dt. Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ: Chiếu đã trải trên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn thờ
Một gia đình đang thắp hương trước bàn thờ.